Giáo án lớp 1 Tuần 10 (Buổi sáng)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Lệ Trinh
Người gửi: Nguyễn Bá Quyết (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:12' 08-01-2017
Dung lượng: 244.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 10
(Từ ngày 21/10 đến ngày 25/10/2013)
Thứ,
ngày
Tiết
Môn
PPCT
Tên bài dạy

Hai 21/10

1
2
3
4
5
Chào cờ
Học vần
Thể dục
Học vần
Đạo đức
10
83

84
10


Chào cờ đầu tuần
au-âu (Tiết 1)

au-âu (Tiết 2)
Lễ phép với anh chị - nhường nhịn em nhỏ (GDKNS) (Tiết 2)


Ba 22/10
1
2
3
4

Toán
Học vần
Học vần
Thủ công
37
85
86
10
Luyện tập
iu-êu (Tiết 1)
iu-êu (Tiết 2)
Xé, dán hình con gà con (Tiết 1)

Tư 23/10
1
2
3
4
Mỹ thuật
Toán
Học vần
Học vần


38
87
88


Phép trừ trong phạm vi 4
Ôn tập kiểm tra GKI (Tiết 1)
Ôn tập kiểm tra GKI (Tiết 2)


Năm 24/10
1
2
3
4

Toán
Học vần
Học vần
TNXH
39
89
90
10
Luyện tập
Kiểm tra định kỳ
Kiểm tra định kỳ
Ôn tập Con người và sức khỏe
(GDKNS –GDBVMT )


Sáu 25/10
1
2
3
4
5
Toán
Hát nhạc
Học vần
Học vần
SHL

40

91
92
10
Phép trừ trong phạm vi 5

iêu-yêu (Tiết 1)
iêu-yêu (Tiết 2)
Sinh hoạt cuối tuần- HĐ ngoại khóa









Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013

Tiết 83 - 84 HỌC VẦN
Bài 39: AU – ÂU (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Đọc và viết được: au, âu, câu cau, cái cầu. Từ và câu ứng dụng .
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
- GD HS biết yêu thương bà, và ham thích môn học vần hơn.
II. Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: vần eo - ao
- đọc bảng con: cái kéo, leo trèo, chào cờ, trái đào.
- HS viết bảng con: Cái kéo, chào cờ.
- Nhận xét
3. Bài mới:
Giới thiệu:
( Hôm nay chúng ta học bài vần au – âu ( ghi tựa
Hoạt động1: Dạy vần au
Nhận diện vần:
- Giáo viên viết chữ au
- Vần au được tạo nên từ âm nào?

- Lấy và ghép vần au ở bộ đồ dùng
- Phát âm và đánh vần
+ Giáo viên đánh vần: a – u – au
+ Giáo viên đọc trơn au
+ Giáo viên đánh vần: cờ-au-cau
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa ghi bảng: cây cau
- GV đọc lại: au
cau
cây cau
- Hướng dẫn viết:
+ Giáo viên viết và nêu cách viết
+ Viết chữ au, âu, cây cau, cái cầu


















































































Hoạt động 2: Dạy vần âu
- Quy trình tương tự như vần au
- So sánh âu và au
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giáo viên ghi bảng
Lau sậy châu chấu
Rau cải sáo sậu
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
- GV đọc mẫu giải thích từ.
- GV cho HS đọc lại bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Hát

- Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con



- Học sinh nhắc lại tựa bài



- Học sinh quan sát
- Học sinh: được tạo nên từ âm a và âm u
- Học sinh thực hiện

- Học sinh đánh vần
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc cá
 
Gửi ý kiến