Giáo án lớp 1 Tuần 14 (Buổi sáng)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Lệ Trinh
Người gửi: Nguyễn Bá Quyết (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:34' 08-01-2017
Dung lượng: 433.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 14
(Từ ngày 17/11 đến ngày 21/11/2014)
Thứ, ngày

Tiết

Môn
PPCT
Tên bài dạy

Hai 17/11

1
2
3
4
5


Chào cờ
Học vần
Học vần
Thể dục
Đạo đức
14
119
120
14
14
Chào cờ đầu tuần
eng- iêng (Tiết 1)
eng- iêng (Tiết 2)

Đi học đều và đúng giờ (Tiết 1) (GDKNS + TKNL)

Ba 18/11
1
2
3
4

Toán
Học vần
Học vần
Hát nhạc
53
121
122
14
Phép trừ trong phạm vi 8
uông- ương (Tiết 1)
uông- ương (Tiết 2)


Tư 19/11
1
2
3
4

Toán
Học vần
Học vần TNXH
54
123
124
14
Luyện tập
ang- anh (Tiết 1)
ang- anh (Tiết 2)
An toàn khi ở nhà
(GDKNS + BVMT-TKNL)


Năm 20/11
1
2
3
4
5
Toán
Học vần
Học vần
Mỹ Thuật Thủ công

55
125
126
14
14
Phép cộng trong phạm vi 9
inh- ênh
inh- ênh

Gấp các đoạn thẳng cách đều

Sáu 21/11
1
2
3
4
5
Toán
Học vần
Học vần
KNS
HĐTT
56
127
128
14
Phép trừ trong phạm vi 9
Ôn tập
Ôn tập
Bài 7: Giữ gìn đôi mắt sáng (Tiết 2)
Sh cuối tuần- HĐ ngoại khóa















Thứ hai, ngày 17 tháng 11 năm 2014
Học vần
Bài 55: eng- iêng (GDBVMT)
I. MỤC TIÊU:
- Đọc được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và câu ứng dụng.
- Viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
* GDBVMT:
- Biết được ích lợi của ao, hồ, giếng.
- Có ý thức giữ gìn ao, hồ, giếng để có nguồn nước sạch sẽ hợp vệ sinh.
- Yêu thích giữ gìn vệ sinh ao, hồ, giếng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ ghép chữ Học vần.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh

TIẾT 1
I. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS đọc lại bài cũ. GV nhận xét, ghi điểm cho HS.
- Cho HS viết ung, ưng, bông súng, sừng hươu vào bảng con.
- GV nhận xét, ghi điểm.
II. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Dạy vần:
* Vần eng:
a). Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần eng và nói: Đây là vần eng.
b). Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV yêu cầu HS phân tích vần eng.


- GV yêu cầu HS ghép vần eng trong bộ học vần.
- GV phát âm mẫu và gọi HS phát âm vần e - ngờ - eng - eng. GV chú ý chỉnh sửa phát âm cho HS.
- GV yêu cầu HS ghép tiếng xẻng.
- GV nhận xét bài ghép của HS và viết bảng tiếng xẻng.
- GV cho HS phân tích tiếng xẻng và đánh vần tiếng xẻng.
- GV đánh vần mẫu xờ - eng – xeng – hỏi – xẻng – xẻng.
- GV đưa tranh rút ra từ khóa lưỡi xẻng. Cho HS ghép từ khóa.
- GV nhận xét bài ghép của HS và viết bảng từ khóa lưỡi xẻng.
- Gọi HS phân tích và đọc từ khóa: lưỡi xẻng.

* Vần iêng: Tiến hành tương tự như dạy vần eng.
- GV cho HS so sánh vần eng và vần iêng:



c). Hướng dẫn viết vần eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng:
- GV hướng dẫn HS viết eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng vào bảng con. GV chú ý HS điểm đặt bút, điểm dừng bút, khoảng cách giữa các âm.




3. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.
- GV gọi HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, lớp.

- GV đọc mẫu, giải thích
 
Gửi ý kiến