Giáo án lớp 1 Tuần 4 (Buổi sáng)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Lệ Trinh
Người gửi: Nguyễn Bá Quyết (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:40' 14-12-2016
Dung lượng: 495.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 4
( Từ ngày 8/9 đến ngày 12/9/2014)

Thứ/
ngày

Tiết

Môn
PPCT
Tên bài dạy



Hai 89

1
2
3
4
5
Chào cờ
Học vần
Học vần
Thể dục
Đạo đức

4
29
30
4
4
Chào cờ đầu tuần
n-m
n-m
Đội hình, độ ngũ. Trò chơi vận động.
Gọn gàng, sạch sẽ( T2)



Ba
9/9
1
2
3
4

Toán
Học vần
Học vần
Âm nhạc

13
31
32
4
Bằng nhau. Dấu =
d-đ
d-đ
Ôn: Mời bạn vui múa ca.


Tư 10/9
1
2
3
4
5
Toán
Học vần
Học vần
TNXH

14
33
34
4

Luyện tập
t-th
t-th
Bảo vệ mắt và tai(KNS)




Năm 11/9
1
2
3
4
5
Toán
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Thủ công

15
35
36
4
4
Luyện tập chung
Ôn tập
Ôn tập
Vẽ hình tam giác
Xé, dán hình vuông, hình tròn ( T1)



Sáu 12/9
1
2
3
4
5

Toán
Tập viết
Tập viết
HĐTT
KNS
16
3
4
4
4
Số 6
Lễ, cọ, bờ hồ
Mơ, do, ta, thợ, mỏ
Sinh hoạt cuối tuần- HĐ ngoại khóa
Nếp ngồi của em (Tiết 2)










Thứ hai, ngày 8 tháng 09 năm 2014
Học vần
Bài 13: n,m
I. MỤC TIÊU:
- Đọc được n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
- Viết được n, m, nơ, me.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ ghép chữ Học vần.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

TIẾT 1
I. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết i, a, bi, cá vào bảng con. 2 HS lên bảng lớp viết và đọc.
- GV nhận xét, ghi điểm.
- 2 HS đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li. GV ghi điểm cho HS.
II. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Dạy chữ ghi âm:
* Chữ n:
a). Nhận diện chữ:
- GV viết bảng chữ n và nói: Đây là chữ n
b). Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV yêu cầu HS lấy chữ n trong bộ học vần.
- GV phát âm mẫu và gọi HS phát âm chữ n. GV chú ý chỉnh sửa phát âm cho HS.
- GV yêu cầu HS ghép tiếng nơ, GV viết lên bảng tiếng nơ.
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng nơ

- GV yêu cầu HS ghép tiếng nơ bằng bộ học vần.
- GV đánh vần mẫu nờ - ơ – nơ - nơ. Gọi HS đọc cá nhân, lớp.
* Chữ m: quy trình tương tự như chữ n.
So sánh n và m:



c). Hướng dẫn viết chữ n,m, nơ, me:
- GV hướng dẫn HS viết n, m, nơ, me vào bảng con.







- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS.

3. Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng: no, nô, nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ. Đọc mẫu, giảng nghĩa.
- GV gọi HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, lớp.
- Gọi HS đọc toàn bài.

TIẾT 2
4. Luyện tập:
a). Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm, tiếng, từ ứng dụng cá nhân, lớp.
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?
- GV giới thiệu và viết bảng câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê no nê. Chỉ và đọc mẫu câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cá nhân, lớp. GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
b). Luyện viết:
- HS luyện viết n, m, nơ, me vào tập viết 1
 
Gửi ý kiến